Danh mục sản phẩm
MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT MÁY SẤY KHÍ MÁY NÉN KHÍ CŨ BÌNH KHÍ NÉN MÁY NÉN KHÍ KHÔNG DẦU PHỤ TÙNG MÁY NÉN KHÍ TRỤC VÍT MÁY NÉN KHÍ PISTON DẦU MÁY NÉN KHÍ
Danh mục dịch vụ

Bảng mã lọc máy nén khí Kaeser (P2)

  31/07/2020

Bảng mã lọc Kaeser (P2)

Bảng mã lọc dầu, lọc khí, lọc tách Kaeser cùng dòng máy nén khí Kaeser tương ứng giúp bạn tìm và lựa chọn phụ tùng lọc chính xác nhất. 
Loc-kaeser
Bảng mã phụ tùng lọc và máy nén khí trục vít có dầu Kaeser tương ứng (P2)
STT Mã máy nén khí Ingersoll Rand Lọc tách Lọc khí Lọc dầu
81 DSB 170 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
82 DSB 200 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
83 DSB 220 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
84 DSD 141 6.2132.0 6.1989.0 6.1979.2
85 DSD 142 6.4272.0 6.4148.0 6.3465.0
86 DSD 171 6.2132.0 6.1989.0 6.1979.2
87 DSD 172 6.4272.0 6.4148.0 6.3465.0
88 DSD 201 6.2132.0 6.1989.0 6.1979.2
89 DSD 202 6.4272.0 6.4148.0 6.3465.0
90 DSD 238 6.4272.0 6.4148.0 6.3465.0
91 DSD 241 6.2132.0 6.1989.0 6.1979.2
92 DSD 281 6.2132.0 6.1989.0 6.1979.2
93 DSDX 243 6.4273.0 6.4248.0 6.3465.0
94 DSDX 302 6.4273.0 6.4248.0 6.3465.0
95 DSG 140 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
96 DSG 170 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
97 DSG 200 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
98 DSG 220 6.2014.0 6.1989.0 6.1979.2
99 ES 240 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
100 ES 250 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
101 ES 280 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
102 ES 300 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
103 ESB 250 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
104 ESB 300 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
105 ESD 251 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
106 ESD 251 from 2006 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.3465.0
107 ESD 301 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
108 ESD 301 from 2006 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.3465.0
109 ESD 351 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
110 ESD 351 from 2006 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.3465.0
111 ESD 352 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
112 ESD 361 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
113 ESD 361 from 2006 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.3465.0
114 ESD 441 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.1979.2
115 ESD 441 from 2006 6.3559.0 6.2182.0/A1 6.3465.0
116 ESD 442 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
117 ESG 240 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
118 ESG 250 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
119 ESG 280 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
120 ESG 300 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
121 FSD 360 6.2015.0 6.1989.0 6.1979.2
122 FSD 440 6.2015.0 6.1989.0 6.1979.2
123 FSD 471 6.3765.0 6.4198.0 6.3465.0
124 FSD 571 6.3765.0 6.4198.0 6.3465.0
125 FSG 360 6.2015.0 6.1989.0 6.1979.2
126 FSG 440 6.2015.0 6.1989.0 6.1979.2
127 FSG 560 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
128 FSG 620 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
129 GS 590 from serial N° 591001 up to 592000 6.2015.0 6.1995.0 6.1979.2
130 GS 590 from serial N° 592001 6.2134.0 6.1995.0 6.1979.2
131 GS 650 from serial N° 651001 up to 652000 6.2134.0 6.1995.0 6.1979.2
132 GS 650 from serial N° 652001 6.2134.0 6.1995.0 6.1979.2
133 HS 690 6.2134.0 6.1995.0 6.1979.2
134 HS 760 6.2134.0 6.3514.0 6.1979.2
135 HSD 651 6.2134.0 6.3514.0 6.1979.2
136 HSD 711 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
137 HSD 761 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
138 HSD 831 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
139 M 100 6.3559.0 6.6323.0 6.3465.0
140 M 12 6.3668.0 6.2085.0 6.3464.1
141 M 12 E 6.2024.0 6.0215.0 6.1901.1
142 M 120 T 6.2024.0 6.0215.0 6.1901.1
143 M 121 6.3668.0 6.2085.0 6.1981.0
144 M 122 6.2033.1 6.3564.0 6.3464.1
145 M 123 6.4290.0 6.3564.0 6.3464.1
146 M 13 6.4290.0 6.3564.0 6.3464.1
147 M 13 E 6.3795.0 6.4212.0 6.3462.0
148 M 135 6.3795.0 6.4212.0 6.3462.0
149 M 15 6.4650.0 6.2182.0 6.3465.0
150 M 15 L 6.2024.0 ** **
151 M 15 new model 6.2024.0 6.3507.0 6.1876.1
152 M 15 R 6.3795.0 6.4212.0 6.3462.0
153 M 17 6.2024.0 6.3507.0 6.1876.1
154 M 170 6.3795.0 6.4212.0 6.3462.0
155 M 20 6.4650.0 6.2182.0 6.3465.0
156 M 200 6.4522.0 6.2003.0 6.3462.0
157 M 21 6.4272.0 ** 6.3465.0
158 M 21/24 H 6.2010.0 6.2003.0 6.1985.0
159 M 21/24 L 6.2010.0 6.2003.0 6.1985.1
160 M 22 6.2010.0 6.2003.0 6.1985.1

(3)

Xem thêm:

=> Bảng mã lọc máy nén khí Atlas Copco

=> Bảng mã lọc máy nén khí Ingersoll Rand

=> Bảng mã lọc máy nén khí Sullair

Tin tức mới Xem tất cả

Phụ tùng máy nén khí trục vít [Toàn tập]

Phụ tùng máy nén khí trục vít các nhiệm vụ phối hợp nhuần nhuyễn, ăn khớp với nhau để đảm bảo quy trình hoạt động máy diễn ra chuẩn chỉnh và mang lại năng suất nén khí cao.

Những bài viết nổi bật Xem tất cả

Phải làm gì khi máy nén khí bị lỗi nhiệt độ cao?

Lỗi nhiệt độ cao là một trong những lỗi phổ biến nhất của máy nén khí. Tại sao máy nén khí lại cảnh báo nhiệt độ cao bất thường? Tại sao máy lại ngừng chạy đột ngột do tính năng ngắt tự động do nhiệt độ vượt mức cho phép? Và phải làm thế nào để xử lý lỗi

Tài liệu sửa chữa máy nén khí trục vít mới nhất

Trong quá trình hoạt động, máy nén khí trục vít có thể gặp phải những lỗi cơ bản khó tránh khỏi. Maynenkhi247.com xin giới thiệu tài liệu sửa chữa máy nén khí trục vít mới nhất: những lỗi thường gặp, nguyên nhân và cách khắc phục.